Home / Kinh nghiệm kế toán tổng hợp / kinh nghiệm làm kế toán tổng hợp / Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam 2015

Hệ thống chuẩn mực kiểm toán Việt Nam 2015

Trong năm 2015, sẽ áp dụng các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam sau:

 

STT

Số chuẩn mực

Tên chuẩn mực

Văn bản ban hành

01

Chuẩn mực số 1000 Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn thành – Hiện nay, áp dụng theo Quyết định 03/2005/QĐ-BTC– Từ 01/7/2015, áp dụng theo Thông tư 67/2015/TT-BTC

02

Chuẩn mực kiểm soát chất lượng số 1 Kiểm soát chất lượng doanh nghiệp thực hiện kiểm toán, soát xét báo cáo tài chính, dịch vụ đảm bảo và các dịch vụ liên quan khác (VSQC1) Thông tư 214/2012/TT-BTC

03

Chuẩn mực số 200 Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán khi thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán Việt Nam

04

Chuẩn mực số 210 Hợp đồng kiểm toán

05

Chuẩn mực số 220 Kiểm soát chất lượng hoạt động kiểm toán báo cáo tài chính

06

Chuẩn mực số 230 Tài liệu, hồ sơ kiểm toán

07

Chuẩn mực số 240 Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính

08

Chuẩn mực số 250 Xem xét tính tuân thủ pháp luật và các quy định trong kiểm toán báo cáo tài chính

09

Chuẩn mực số 260 Trao đổi các vấn đề với Ban quản trị đơn vị được kiểm toán

10

Chuẩn mực số 265 Trao đổi về những khiếm khuyết trong kiểm soát nội bộ với Ban quản trị và Ban Giám đốc đơn vị được kiểm toán

11

Chuẩn mực số 300 Lập kế hoạch kiểm toán báo cáo tài chính

12

Chuẩn mực số 315 Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị được kiểm toán và môi trường của đơn vị

13

Chuẩn mực số 320 Mức trọng yếu trong lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán

14

Chuẩn mực số 330 Biện pháp xử lý của kiểm toán viên đối với rủi ro đã đánh giá

15

Chuẩn mực số 402 Các yếu tố cần xem xét khi kiểm toán đơn vị có sử dụng dịch vụ bên ngoài

16

Chuẩn mực số 450 Đánh giá các sai sót phát hiện trong quá trình kiểm toán

17

Chuẩn mực số 500 Bằng chứng kiểm toán

18

Chuẩn mực số 501 Bằng chứng kiểm toán đối với các khoản mục và sự kiện đặc biệt

19

Chuẩn mực số 505 Thông tin xác nhận từ bên ngoài

20

Chuẩn mực số 510 Kiểm toán năm đầu tiên – Số dư đầu kỳ

21

Chuẩn mực số 520 Thủ tục phân tích

22

Chuẩn mực số 530 Lấy mẫu kiểm toán

23

Chuẩn mực số 540 Kiểm toán các ước tính kế toán (bao gồm ước tính kế toán về giá trị hợp lý và các thuyết minh liên quan)

24

Chuẩn mực số 550 Các bên liên quan

25

Chuẩn mực số 560 Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán

26

Chuẩn mực số 570 Hoạt động liên tục

27

Chuẩn mực số 580 Giải trình bằng văn bản

28

Chuẩn mực số 600 Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính tập đoàn (kể cả công việc của kiểm toán viên đơn vị thành viên)

29

Chuẩn mực số 610 Sử dụng công việc của kiểm toán viên nội bộ

30

Chuẩn mực số 620 Sử dụng công việc của chuyên gia

31

Chuẩn mực số 700 Hình thành ý kiến kiểm toán và báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

32

Chuẩn mực số 705 Ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần

33

Chuẩn mực số 706 Đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác” trong báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

34

Chuẩn mực số 710 Thông tin so sánh – Dữ liệu tương ứng và báo cáo tài chính so sánh

35

Chuẩn mực số 720 Các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán

36

Chuẩn mực số 800 Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính được lập theo khuôn khổ về lập và trình bày báo cáo tài chính cho mục đích đặc biệt

37

Chuẩn mực số 805 Lưu ý khi kiểm toán báo cáo tài chính riêng lẻ và khi kiểm toán các yếu tố, tài khoản hoặc khoản mục cụ thể của báo cáo tài chính

38

Chuẩn mực số 810 Dịch vụ báo cáo về báo cáo tài chính tóm tắt

49

Chuẩn mực số 930 Dịch vụ tổng hợp thông tin tài chính Quyết định03/2005/QĐ-BTC

40

Chuẩn mực số 910 Công tác soát xét báo cáo tài chính Quyết định195/2003/QĐ-BTC

41

Chuẩn mực số 920 Kiểm tra thông tin tài chính trên cơ sở các thủ tục thoả thuận trước

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *